ước ao

ước ao

Tôi ước ao có một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mong muốn, khao khát một điều đó: "ước ao" diễn tả sự mong đợi, hy vọng một cách mãnh liệt về một điều tốt đẹp, thường chưa đạt được hoặc khó đạt được.
  2. Danh từ:

    • Sự mong muốn, điều mong ước: "ước ao" chỉ niềm khao khát, điều một người hằng mong đợi trong lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy ước ao một mái ấm gia đình. ( ấy mong muốn một tổ ấm yên bình.)
    • Chúng tôi ước ao được sống trong hòa bình. (Chúng tôi khao khát cuộc sống không chiến tranh.)
  • Danh từ:
    • Những ước ao thầm kín luôn cháy bỏng trong lòng anh. (Những điều mong muốn riêng tư luôn mãnh liệt trong tim anh.)
    • Tuổi thơ ai cũng những ước ao giản dị. (Thời thơ ấu ai cũng từng những mong ước đơn sơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ước ao cháy bỏng": mong muốn cực kỳ mãnh liệt, không thể kìm nén.
    • Ước ao cháy bỏng của anh được gặp lại người thân. (Niềm khao khát không thể dập tắt của anh được đoàn tụ với gia đình.)
  • "ước ao viển vông": mong muốn không thực tế, khó thành hiện thực.
    • Những ước ao viển vông khiến ấy lãng phí thời gian. (Những mong ước xa vời thực tế khiến ấy hao phí thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Ước (động từ): mong muốn, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc thơ ca.
    • Tôi ước mình đôi cánh để bay xa. (Tôi mong muốn khả năng bay lượn.)
  • Ao ước (động từ): từ đồng nghĩa với "ước ao", nhấn mạnh sự mong mỏi dai dẳng.
    • Anh ao ước được sốngvùng quê yên tĩnh. (Anh ấy khao khát cuộc sống nông thôn thanh bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Mong ước: mong muốn, hy vọng một cách tha thiết.
  • Khao khát: mong muốn mãnh liệt, thường đi kèm cảm xúc mạnh mẽ.
  • Hy vọng: tin tưởng vào điều tốt đẹp sẽ xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • Ước ao như : mong muốn những điều tốt đẹp, lãng mạn như trong giấc mơ.
    • ấy luôn ước ao như về một tình yêu hoàn hảo. ( ấy luôn khao khát một tình yêu lý tưởng như trong mộng.)